cấp phát

cấp phát

Nhà nước cấp phát lương thực cứu trợ cho người dân vùng lũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cung cấp, phân phát một cách chính thức: Hành động trao, phát vật phẩm, tiền bạc, hoặc tài nguyên theo một quy định, tiêu chuẩn hoặc kế hoạch nhất định, thường do một cơ quan, tổ chức thực hiện.
    • Ban hành, phát hành (giấy tờ, văn bản): Hành động chính thức trao một giấy phép, quyết định hoặc văn bản giá trị pháp lý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà nước cấp phát lương thực cứu trợ cho người dân vùng . (Nhà nước phân phát lương thực cứu trợ cho người dân vùng .)
    • Công ty cấp phát đồng phục mới cho toàn thể nhân viên. (Công ty phát đồng phục mới cho toàn thể nhân viên.)
    • Sở Tài nguyên Môi trường thẩm quyền cấp phép (cấp phát giấy phép) xây dựng. (Sở Tài nguyên Môi trường thẩm quyền ban hành giấy phép xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cấp phát theo định mức": phân phát dựa trên một định lượng tiêu chuẩn đã được quy định sẵn.

    • Vật y tế được cấp phát theo định mức cho từng trạm xá. (Vật y tế được phân phát dựa trên định lượng tiêu chuẩn cho từng trạm xá.)
  • "cấp phát kịp thời": phân phát đúng lúc, không chậm trễ.

    • Việc cấp phát kịp thời thuốc men đã giúp kiểm soát dịch bệnh. (Việc phân phát thuốc men đúng lúc đã giúp kiểm soát dịch bệnh.)
Biến thể từ liên quan
  • Cấp phát lại (động từ): phân phát một lần nữa hoặc phân phát từ nguồn đã nhận.

    • Đơn vị chúng tôi nhận nhiệm vụ cấp phát lại nhu yếu phẩm cho các hộ gia đình. (Đơn vị chúng tôi nhận nhiệm vụ phân phát lại nhu yếu phẩm cho các hộ gia đình.)
  • Cấp phát (danh từ, ít dùng): có thể dùng để chỉ hành động hoặc quá trình cấp phát.

    • Quy trình cấp phát phải đảm bảo minh bạch. (Quy trình phân phát phải đảm bảo minh bạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân phát: chia ra để phát cho nhiều người (nhấn mạnh hành động chia, phát).
  • Cung cấp: đưa cho, cung ứng những thứ cần thiết (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang tính hành chính).
  • Ban phát: trao cho (mang sắc thái trang trọng, như của người trên cho kẻ dưới).
Từ trái nghĩa
  • Thu hồi: lấy lại những thứ đã cấp phát.
  • Tịch thu: tước quyền sở hữu sung công.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Cấp phát tiền mặt": phân phát tiền mặt trực tiếp.

    • Chính sách hỗ trợ bao gồm việc cấp phát tiền mặt cho các đối tượng khó khăn. (Chính sách hỗ trợ bao gồm việc phân phát tiền mặt cho các đối tượng khó khăn.)
  • "Cấp phát khí": phân phát khí (thường trong ngữ cảnh quân sự).

    • Trung đoàn được cấp phát khí mới trước khi lên đường. (Trung đoàn được phân phát khí mới trước khi lên đường.)